接任
tiếp nhâm
Hán Việt: tiếp nhâm · Pinyin: jiē rèn
Tổng quan
tiếp quản (làm bộ trưởng, quản lý, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui tiếp quản (làm bộ trưởng, quản lý, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 就任、繼任。如:「他從今天起正式接任廠長職務。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 接替职务校长一职已由原教务主任~。
Eng
- CC-CEDICT to take over (as minister, manager etc)
- Cihui 接任 iērèn* v. take over a job; succeed