接力
tiếp lực
Hán Việt: tiếp lực · Pinyin: jiē lì
Tổng quan
tiếp sức
Nghĩa
Việt
- Cihui tiếp sức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.增加力氣。《西遊記》第六七回:「若有情,快早送些飯來與我師弟接力。」 2.一個接著一個的進行。如:「大隊接力」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一个接替一个地进行~赛跑 ㄧ~运输。
Eng
- CC-CEDICT relay
- Cihui relay