接合

jiē hétiếp hợp

Hán Việt: tiếp hợp · Pinyin: jiē hé

Tổng quan

nối lại; ghép lại; tiếp hợp; giáp nối

新华 · Tân Hoa Đại lục

连接使合在一起。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

連接合併。三國魏.阮籍〈通易論〉:「周流接合,萬物既終。造微更始,明而未達。」

Cấu tạo: 接 (tiếp) + 合 (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết nối
  • Cihui gia nhập
  • Cihui lắp ráp
  • Biên soạn 接合 iēhé v. connect; assemble; link ◆n. <mach.> joint concrescence

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 連接合併。三國魏.阮籍〈通易論〉:「周流接合,萬物既終。造微更始,明而未達。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连接使合在一起。
  • Kaggle Zh-Vi anastomosis

Eng

  • JMdict union
  • JMdict joining
  • JMdict conjugation
  • Cihui to connect; to join; to assemble

ja

  • JMdict 接合(せつごう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

接合体 · 接合剂 · 接合子 · 接合板 · 接合物 · 接合的 · 接合部 · 接合孢子