接地

jiē dì tiếp địa

Hán Việt: tiếp địa · Pinyin: jiē dì

Tổng quan

nối đất (kết nối điện) | tiếp đất 1. tiếp đất; nối đất。為了保護人身或設備的安全,把電力電訊等裝置的金屬底盤或外殼接上地線。 2. dùng mặt đất làm cực âm。接上地線,利用大地作電流迴路。

Cấu tạo: (tiếp) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nối đất (kết nối điện) | tiếp đất 1. tiếp đất; nối đất。為了保護人身或設備的安全,把電力電訊等裝置的金屬底盤或外殼接上地線。 2. dùng mặt đất làm cực âm。接上地線,利用大地作電流迴路。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將機器的電路與大地相連的動作稱為「接地」,使機器的一部分與大地同成為零電位,作為機器之參考電位。接地可防止機器漏電時電位異常增大,危害人體及設備,並使高頻率機器的動作安定。一般家用電器設備如洗衣機、電冰箱等大多有接地。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为了保护人身或设备的安全,把电器的金属外壳接上地线;接上地线,利用大地做电流回路。

Eng

  • CC-CEDICT earth (electric connection)|to earth
  • Cihui earth (electric connection); to earth

ja

  • JMdict ground|earth|grounding|earthing|touching the ground