接境
tiếp cảnh
Hán Việt: tiếp cảnh · Pinyin: jiē jìng
Tổng quan
giáp giới; tiếp giáp; giáp。交界。
Nghĩa
Việt
- Cihui giáp giới; tiếp giáp; giáp。交界。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 交界。如:「中國大陸與尼泊爾接境,以喜馬拉雅山為界山。」也作「接界」、「接壤」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 交界山西东部同河北~。
Eng
- Cihui 接境 iējìng v.o. border on