接头
tiếp đầu
Hán Việt: tiếp đầu · Pinyin: jiē tóu
Tổng quan
chắp đầu; ghép lại; chắp nối; nối tiếp. 口; thương thảo; liên hệ; thu xếp; bàn bạc; hội ý. tổ chức cử tôi đến liên hệ với anh.; nắm; nắm tình hình; quen với tình hình. tôi không nắm được việc này
使两个物体接起来; 接洽; 联系:领导上叫我来跟你~; 熟悉某事的情况:我刚来,这件事我还不~。
1.接洽。如:「班刊就交給班代和出版社接頭吧!」_x000D_ 2.線路或機件互相接合的地方。_x000D_ 3.連接電器至插座的端頭。也稱為「插頭」。
Nghĩa
Việt
- Cihui đầu nối
- Cihui mối nối
- Cihui khớp nối
- Cihui (khẩu ngữ) liên lạc
- Cihui tiếp xúc
- Cihui có hiểu biết về
- Cihui quen thuộc với
- Biên soạn 接頭 jiētóu v.o. 1. connect; join <coll.> 2. contact; get in touch with; meet 3. have knowledge of; know about ◆n. 1. joint 2. <txtl.> piecing
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.接洽。如:「班刊就交給班代和出版社接頭吧!」_x000D_ 2.線路或機件互相接合的地方。_x000D_ 3.連接電器至插座的端頭。也稱為「插頭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使两个物体接起来; 接洽; 联系:领导上叫我来跟你~; 熟悉某事的情况:我刚来,这件事我还不~。
Eng
- JMdict prefix
- Cihui connector; joint; coupling; (coll.) to contact; to get in touch with; to have knowledge of; to be familiar with
Đức
- Handedict Endstück
ja
- JMdict 接頭(せっとう)