接頭

jiē tóu tiếp đầu

Hán Việt: tiếp đầu · Pinyin: jiē tóu

Tổng quan

đầu nối | mối nối | khớp nối | (khẩu ngữ) liên lạc | tiếp xúc | có hiểu biết về | quen thuộc với

Cấu tạo: (tiếp) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu nối | mối nối | khớp nối | (khẩu ngữ) liên lạc | tiếp xúc | có hiểu biết về | quen thuộc với

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.接洽。如:「班刊就交給班代和出版社接頭吧!」_x000D_ 2.線路或機件互相接合的地方。_x000D_ 3.連接電器至插座的端頭。也稱為「插頭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使两个物体接起来;接洽;联系:领导上叫我来跟你~;熟悉某事的情况:我刚来,这件事我还不~。

Eng

  • CC-CEDICT connector; joint; coupling|(coll.) to contact; to get in touch with|to have knowledge of; to be familiar with
  • Cihui connector; joint; coupling; (coll.) to contact; to get in touch with; to have knowledge of; to be familiar with

ja

  • JMdict prefix