接客

jiē kè tiếp khách

Hán Việt: tiếp khách · Pinyin: jiē kè

Tổng quan

tiếp đón khách | tiếp khách (đối với gái mại dâm) ón rước người tới nhà mình. tiếp khách tiếp khách ☆Đón rước người tới nhà mình.

Cấu tạo: (tiếp) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp đón khách | tiếp khách (đối với gái mại dâm) ón rước người tới nhà mình. tiếp khách tiếp khách ☆Đón rước người tới nhà mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.接待、招徠客人。《文明小史》第一六回:「當由櫃上管帳先生,招呼先在客堂裡坐了一回,隨見那個接客的,押著行李趕到。」《二十年目睹之怪現狀》第二一回:「一班挑夫、車夫,以及客棧裡的接客夥友,都一哄上船,招攬生意。」_x000D_ 2.俗指性工作者陪侍客人。多指女性。《金瓶梅》第五二回:「接客千個,情在一人。」《初刻拍案驚奇》卷四三:「那月娥是個久慣接客乖巧不過的人,看此光景,曉得有些尷尬,只管盤問。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 接待客人;指妓女接待嫖客。

Eng

  • CC-CEDICT to receive guests|to receive patrons (of prostitutes)
  • Cihui to receive guests; to receive patrons (of prostitutes)

ja

  • JMdict serving customers|looking after visitors|reception