接應

jiē yìng tiếp ứng

Hán Việt: tiếp ứng · Pinyin: jiē yìng

Tổng quan

hỗ trợ | đến giải cứu

Cấu tạo: (tiếp) + (ứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỗ trợ | đến giải cứu
  • Cihui tiếp ứng tiếp ứng ☆Nối ngay theo mà cứu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 呼應、支援。《三國演義》第六八回:「見徐盛在李典軍中攪做一團廝殺,便麾軍殺入接應。」《紅樓夢》第七四回:「你且說誰作接應,我便饒你。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 配合自己一方的人行动你们先冲上去,二排随后~; 接济;供应粮草~不上。
  • Tân Hoa Tự Điển ①配合自己一方的人行动你们先冲上去,二排随后~。②接济;供应粮草~不上。

Eng

  • CC-CEDICT to provide support|to come to the rescue
  • Cihui to provide support; to come to the rescue

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

策应