接引

jiē yǐn tiếp dẫn

Hán Việt: tiếp dẫn · Pinyin: jiē yǐn

Tổng quan

đón tiếp (khách, người mới v.v.) | (Phật giáo) tiếp dẫn vào cõi Tịnh độ ưa đường. Dắt đi. tiếp dẫn tiếp dẫn ☆Đưa đường. Dắt đi. tiếp dẫn (術語)接取引導人也。觀無量壽經曰:「以此寶手接引眾生。」☸

Cấu tạo: (tiếp) + (dẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đón tiếp (khách, người mới v.v.) | (Phật giáo) tiếp dẫn vào cõi Tịnh độ ưa đường. Dắt đi. tiếp dẫn tiếp dẫn ☆Đưa đường. Dắt đi. tiếp dẫn (術語)接取引導人也。觀無量壽經曰:「以此寶手接引眾生。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.迎接引進。《初刻拍案驚奇》卷二一:「兩個投宿于旅邸,小二哥接引,揀了一間寬大房子。」 2.佛教指菩薩垂手迎接眾生往生佛國淨土。《水滸傳》第四六回:「怎極樂觀音方纔接引,早血盆地獄塑來出相?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 接待;招待; 引进;推荐; 佛教语。谓佛与观世音﹑大势至两菩萨引导众生入西方净土。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.接待;招待。 2.引进;推荐。 3.佛教语。谓佛与观世音﹑大势至两菩萨引导众生入西方净土。

Eng

  • CC-CEDICT to greet and usher in (guests, newcomers etc)|(Buddhism) to receive into the Pure Land
  • Cihui 接引 iēyǐn* v. lead the way; guide