接戲

jiē xì tiếp hí

Hán Việt: tiếp hí · Pinyin: jiē xì

Tổng quan

nhận vai diễn

Cấu tạo: (tiếp) + (hí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận vai diễn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 演员接受戏剧、影视剧的出演或导演接受戏剧、影视剧的执导工作:她从不为了多上镜而随便~。

Eng

  • CC-CEDICT to accept an acting role
  • Cihui to accept an acting role