接戰

jiē zhàn tiếp chiến

Hán Việt: tiếp chiến · Pinyin: jiē zhàn

Tổng quan

tham gia chiến đấu

Cấu tạo: (tiếp) + (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tham gia chiến đấu
  • Cihui tiếp chiến tiếp chiến ☆Đón đánh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 交戰、迎戰。《五代史平話.唐史.卷上》:「與尚讓在太原接戰,尚讓敗走。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交战;迎战。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.交战;迎战。

Eng

  • CC-CEDICT to engage in battle
  • Cihui 接戰 jiēzhàn v. meet in battle