接手

jiē shǒu tiếp thủ

Hán Việt: tiếp thủ · Pinyin: jiē shǒu

Tổng quan

tiếp quản (nhiệm vụ,...) | vị trí bắt bóng (bóng chày,...)

Cấu tạo: (tiếp) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp quản (nhiệm vụ,...) | vị trí bắt bóng (bóng chày,...)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.從他人手中接取物品。《老殘遊記》第一○回:「璵姑於是取了箜篌遞給扈姑。扈姑不肯接手,說道:『我彈箜篌不及璵妹。』」 2.接替前人的工作。如:「這件工作十分麻煩,自從老王離職後,無人肯接手。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.俗稱暫時擱置物品的桌几等。 2.從旁接應的人。如:「你確定不須要接手就能辦妥這件事嗎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 接替:他走后,俱乐部工作由你~。

Eng

  • CC-CEDICT to take over (duties etc)|catcher (baseball etc)
  • Cihui to take over (duties etc); catcher (baseball etc)