接招

jiē zhāo tiếp chiêu

Hán Việt: tiếp chiêu · Pinyin: jiē zhāo

Tổng quan

tiếp chiêu

Cấu tạo: (tiếp) + (chiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp chiêu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.接下對方使出的招式。如:「老師分配學生兩人一組,彼此接招、拆招,練習國術。」 2.比喻接受挑戰。如:「本班參加辯論賽的辯士已各就定位,準備接招。」