接掌

jiē zhǎng tiếp chưởng

Hán Việt: tiếp chưởng · Pinyin: jiē zhǎng

Tổng quan

tiếp quản | nắm quyền kiểm soát

Cấu tạo: (tiếp) + (chưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp quản | nắm quyền kiểm soát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 接手管理。如:「由於分店營運不佳,總公司決定派人前來接掌店務。」

Eng

  • CC-CEDICT to take over|to take control
  • Cihui to take over; to take control