接替
tiếp thế
Hán Việt: tiếp thế · Pinyin: jiē tì
Tổng quan
thay thế | tiếp quản (một vị trí hoặc chức vụ)
Nghĩa
Việt
- Cihui thay thế | tiếp quản (một vị trí hoặc chức vụ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 接續替代。如:「總公司決定由你接替老陳業務經理的職務。」《清史稿.卷三八四.列傳.俞德淵》:「新舊接替之時,非熟思審處,何能變通盡利乎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从别人那里把工作接过来并继续下去;代替上级已派人去~他的工作。
Eng
- CC-CEDICT to replace|to take over (a position or post)
- Cihui to replace; to take over (a position or post)