接木

jiē mù tiếp mộc

Hán Việt: tiếp mộc · Pinyin: jiē mù

Tổng quan

hép cây. tiếp mộc tiếp mộc ☆Ghép cây.

Cấu tạo: (tiếp) + (mộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hép cây. tiếp mộc tiếp mộc ☆Ghép cây.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將木本植物的枝或芽嫁接在另一株植物上,以利生長、繁殖。也稱為「接枝」。

Eng

  • Cihui 接木 jiēmù <bot.> v.o. graft a tree ◆n. grafting