接案
tiếp án
Hán Việt: tiếp án · Pinyin: jiē àn
Tổng quan
tiếp nhận vụ án | nhận vụ án | hợp đồng làm việc (như freelancer)
Nghĩa
Việt
- Cihui tiếp nhận vụ án | nhận vụ án | hợp đồng làm việc (như freelancer)
Eng
- CC-CEDICT to be informed of a case|to take a case|to contract for a job (as a freelancer)
- Cihui to be informed of a case; to take a case; to contract for a job (as a freelancer)