接機
tiếp ki
Hán Việt: tiếp ki · Pinyin: jiē jī
Tổng quan
đón người (hoặc đón) đến bằng máy bay | (nhân viên sân bay) xử lý máy bay đến
Nghĩa
Việt
- Cihui đón người (hoặc đón) đến bằng máy bay | (nhân viên sân bay) xử lý máy bay đến
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 到飞机场接人:由会议接待组~;机场工作人员安排降落飞机的进港、卸载等事宜。
Eng
- CC-CEDICT to meet (or pick up) sb arriving by plane|(of airport staff) to deal with the arrival of a plane
- Cihui to meet (or pick up) sb arriving by plane; (of airport staff) to deal with the arrival of a plane