接獲
tiếp hoạch
Hán Việt: tiếp hoạch · Pinyin: jiē huò
Tổng quan
nhận được (cuộc gọi, báo cáo, v.v.) nhận; nhận được; thu được。接到;獲得。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhận được (cuộc gọi, báo cáo, v.v.) nhận; nhận được; thu được。接到;獲得。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 收到、得到。如:「警方接獲密報,歹徒就藏匿在山區。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 接到;获得:~订单丨~投诉。
Eng
- CC-CEDICT to receive (a call, report etc)
- Cihui to receive (a call, report etc)