接生
tiếp sanh
Hán Việt: tiếp sanh · Pinyin: jiē shēng
Tổng quan
đỡ đẻ (một đứa trẻ sơ sinh)
Nghĩa
Việt
- Cihui đỡ đẻ (một đứa trẻ sơ sinh)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.幫助產婦分娩,使胎兒安全出生。如:「分娩時,應請合格的助產士接生。」 2.長生。宋.張君房《雲笈七籤.卷一二.高奔章》:「接生,長生也。與生氣相接連,欻然而遊其處。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 帮助产妇分娩~员。
Eng
- CC-CEDICT to deliver (a newborn child)
- Cihui to deliver (a newborn child)