接示

tiếp kì

Hán Việt: tiếp kì

Tổng quan

TIẾP THỊ Tiếp dẫn, chỉ dạy. Tiết Bảo Phúc Hòa thượng trong TĐT q. 11 ghi: 弟子之禮纔施、接示之言便至。雪峰云:還會麼?師欲擬近前、雪峰以杖拄之、師頓契玄要。 Lễ chào hỏi của đệ tử vừa xong, lời chỉ dạy liền tiếp theo đó. Tuyết Phong nói: Có lãnh hội chăng? Sư định đến gần. Tuyết Phong lấy gậy chận lại. Sư tập tức khế ngộ yếu chỉ Thiền tông.

Cấu tạo: (tiếp) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TIẾP THỊ Tiếp dẫn, chỉ dạy. Tiết Bảo Phúc Hòa thượng trong TĐT q. 11 ghi: 弟子之禮纔施、接示之言便至。雪峰云:還會麼?師欲擬近前、雪峰以杖拄之、師頓契玄要。 Lễ chào hỏi của đệ tử vừa xong, lời chỉ dạy liền tiếp theo đó. Tuyết Phong nói: Có lãnh hội chăng? Sư định đến gần. Tuyết Phong lấy gậy chận lại. Sư tập tức khế ngộ…