接穗
tiếp tuệ
Hán Việt: tiếp tuệ · Pinyin: jiē suì
Tổng quan
cành ghép (cành hoặc chồi được ghép vào gốc ghép) cành chiết。嫁接植物時用來接在砧木上的枝或芽。參看〖砧木〗。
Nghĩa
Việt
- Cihui cành ghép (cành hoặc chồi được ghép vào gốc ghép) cành chiết。嫁接植物時用來接在砧木上的枝或芽。參看〖砧木〗。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嫁接繁殖植物時,用來接在砧木上的枝或芽。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嫁接植物时用来接在砧木上的枝或芽。参看1663页;。
Eng
- CC-CEDICT scion (branch or bud that is grafted onto rootstock)
- Cihui scion (branch or bud that is grafted onto rootstock)