接線
tiếp tuyến
Hán Việt: tiếp tuyến · Pinyin: jiē xiàn
Tổng quan
đấu dây | kết nối dây nối mạch điện; đấu dây。用導線連接線路。
Nghĩa
Việt
- Cihui đấu dây | kết nối dây nối mạch điện; đấu dây。用導線連接線路。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.將線路配置妥當或予以接通。 2.作中間人代為引介。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用导线连接线路:~板;指话务员把主叫电话线路连接到被叫电话线路。
Eng
- CC-CEDICT wiring|to connect a wire
- Cihui wiring; to connect a wire
ja
- JMdict tangent line|tangential line