接腳

jiē jiǎo tiếp cước

Hán Việt: tiếp cước · Pinyin: jiē jiǎo

Tổng quan

tục huyền: tái hôn

Cấu tạo: (tiếp) + (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tục huyền: tái hôn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"接脚"。 2.旧时指选人冒死人之名应选。 3.见"接脚夫"。 4.紧跟着。