接膝

jiē xī tiếp tất

Hán Việt: tiếp tất · Pinyin: jiē xī

Tổng quan

Cấu tạo: (tiếp) + (tất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相近對坐。即與人席地或據榻而坐。晉.陶淵明〈閑情賦〉:「願接膝以交言,欲自往以結誓。」也作「促膝」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 膝与膝相接。犹促膝。形容坐得很近。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.膝与膝相接。犹促膝。形容坐得很近。

Eng

  • Cihui 接膝 iēxī v.o. sit close to each other