接觸的

tiếp xúc đích

Hán Việt: tiếp xúc đích

Tổng quan

(toán học) mật tiếp (toán học) tiếp xúc, tiếp tuyến, (toán học) đường tiếp tuyến, tang, đi chệch ra ngoài vấn đề đang bàn; đi chệch ra khỏi nếp nghĩ (cách cư xử) hằng ngày

Cấu tạo: (tiếp) + (xúc) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (toán học) mật tiếp (toán học) tiếp xúc, tiếp tuyến, (toán học) đường tiếp tuyến, tang, đi chệch ra ngoài vấn đề đang bàn; đi chệch ra khỏi nếp nghĩ (cách cư xử) hằng ngày