接警

jiē jǐng tiếp cảnh

Hán Việt: tiếp cảnh · Pinyin: jiē jǐng

Tổng quan

(của cảnh sát, cứu hỏa, v.v.) nhận báo cáo sự cố

Cấu tạo: (tiếp) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (của cảnh sát, cứu hỏa, v.v.) nhận báo cáo sự cố

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (公安部门)接到报警:~记录|公安人员~后迅速赶赴现场。

Eng

  • CC-CEDICT (of police, fire brigade etc) to receive a report of an incident
  • Cihui (of police, fire brigade etc) to receive a report of an incident