接辦
tiếp bạn
Hán Việt: tiếp bạn · Pinyin: jiē bàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 接續承辦。如:「新聞局決定下一屆的影展由民間接辦。」
Eng
- Cihui 接辦 iēbàn v. continue sb.'s unfinished business; take up
Hán Việt: tiếp bạn · Pinyin: jiē bàn