接運

tiếp vận

Hán Việt: tiếp vận

Tổng quan

Cấu tạo: (tiếp) + (vận)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 接送運輸。如:「這次的行動,由你負責接運軍火。」《明史.卷一五三.陳瑄列傳》:「往復踰年,上逋公租,下妨農事。乞令轉至淮、徐等處,別令官軍接運至京。」

Eng

  • Cihui 接運 iēyùn v. carry; transport