接防

jiē fáng tiếp phòng

Hán Việt: tiếp phòng · Pinyin: jiē fáng

Tổng quan

tiếp phòng; tiếp nhận nhiệm vụ phòng vệ (bộ đội)。(部隊)接替防守任務。

Cấu tạo: (tiếp) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp phòng; tiếp nhận nhiệm vụ phòng vệ (bộ đội)。(部隊)接替防守任務。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 接替防守任務。如:「原部隊移師前線,上級將派另一支部隊來接防。」《清史稿.卷四六一.依克唐阿列傳》:「宋軍南援旅、大,聶士成軍接防,乃定夾攻之約。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (部队)接替原驻守某地部队的防务。

Eng

  • Cihui 接防 iēfáng v.o. relieve a garrison