接駁

jiē bó tiếp bác

Hán Việt: tiếp bác · Pinyin: jiē bó

Tổng quan

kết nối | chuyển tiếp hành khách giữa hai tuyến đường sắt

Cấu tạo: (tiếp) + (bác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết nối | chuyển tiếp hành khách giữa hai tuyến đường sắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 接連載運。如:「縱貫鐵路竹南段中斷了,鐵路局以巴士接駁旅客。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 驳运:~船;特指公交线路相连接,便于换乘:~专线丨这个地铁站~3路公交车。

Eng

  • CC-CEDICT to access|to transfer passengers between two railway lines
  • Cihui to access; to transfer passengers between two railway lines