接骨

jiē gǔ tiếp cốt

Hán Việt: tiếp cốt · Pinyin: jiē gǔ

Tổng quan

hép xương, cách chữa xương gãy. tiếp cốt tiếp cốt ☆Ghép xương, cách chữa xương gãy. nối xương; bó xương (đông y)。中醫指用一定的手法(必要時配合藥物和器械)把折斷的骨頭接起來使它逐漸復原。

Cấu tạo: (tiếp) + (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hép xương, cách chữa xương gãy. tiếp cốt tiếp cốt ☆Ghép xương, cách chữa xương gãy. nối xương; bó xương (đông y)。中醫指用一定的手法(必要時配合藥物和器械)把折斷的骨頭接起來使它逐漸復原。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 醫治受傷斷骨的方法。把折斷的骨頭接起來,使它逐漸復原。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中医指用一定的手法(必要时配合药物和器械)把折断的骨头接起来使它逐渐复原。

Eng

  • Cihui 接骨 iēgǔ v.o. <med.> set a fracture

ja

  • JMdict bonesetting