控件

kòng jiàn khống kiện

Hán Việt: khống kiện · Pinyin: kòng jiàn

Tổng quan

(máy tính) một điều khiển (ví dụ: nút, hộp văn bản, v.v.)

Cấu tạo: (khống) + (kiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (máy tính) một điều khiển (ví dụ: nút, hộp văn bản, v.v.)

Eng

  • CC-CEDICT (computing) a control (e.g. button, text box etc)
  • Cihui (computing) a control (e.g. button, text box etc)