控御
khống ngự
Hán Việt: khống ngự · Pinyin: kòng yù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 控馬使就範。亦比喻治人。《晉書.卷六二.劉琨傳》:「琨善於懷撫,而短於控御。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"控驭"; 驭马使就范。引申指控制,驾驭。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"控驭"。 2.驭马使就范。引申指控制,驾驭。
Eng
- Cihui 控御 òngyù v. control and direct