控拆

khống sách

Hán Việt: khống sách

Tổng quan

kêu ca, kêu, phàn nàn, than phiền; oán trách, kêu nài, thưa thưa kiện, (thơ ca) than van, rền rĩ

Cấu tạo: 控 (khống) + 拆 (sách)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khiếu nại

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi complain

Từ liên quan

Gần nghĩa

拆下 · 拆伙 · 拆修 · 拆借 · 拆兌 · 拆兑 · 拆分 · 拆劄