控拆

khống sách

Hán Việt: khống sách

Tổng quan

kêu ca, kêu, phàn nàn, than phiền; oán trách, kêu nài, thưa thưa kiện, (thơ ca) than van, rền rĩ

Cấu tạo: (khống) + (sách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kêu ca, kêu, phàn nàn, than phiền; oán trách, kêu nài, thưa thưa kiện, (thơ ca) than van, rền rĩ