控持
khống trì
Hán Việt: khống trì · Pinyin: kòng chí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 折磨、為難。《宋元戲文輯佚.唐伯亨因禍致福》:「扇頻揮,汗如珠,控持損玉骨冰肌。」明.高明《汲古閣本琵琶記》第二一齣:「你遭礱被舂杵,篩你簸颺你,吃盡控持。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 控制; 难为;折磨,磨难; 犹控抟。
- Tân Hoa Tự Điển 1.控制。 2.难为;折磨,磨难。 3.犹控抟。