控馬 khống mã Hán Việt: khống mã Tổng quan Cấu tạo: 控 (khống) + 馬 (mã)Hán Việtkhống mãCấu tạo控 + 馬 · khống + mã nghĩa thành phần: khống + mã Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 控制馬匹。《薛仁貴征遼事略》:「敬德二三人到士貴寨門外,令從者控馬,提鞭自入。」《二刻拍案驚奇》卷二:「罕察立命從人控馬去,即時取將女棋童妙觀到來。」EngCihui 控馬 òngmǎ v.o. rein in a horse