推倒

tuī dǎothôi đảo

Hán Việt: thôi đảo · Pinyin: tuī dǎo

Tổng quan

Hán Việt: SUY, THÔI ĐẢO; đẩy ngã; đạp đổ. 推倒土墻 đẩy ngã bức tường đất 他被人推倒在地. anh ấy bị người ta đẩy ngã xuống đất.; lật đổ; đạp đổ. lật đổ cách nói của người đi trước. 這個結論看來是推不倒的. kết luận này xem ra không thể lật đổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.向前用力使物体倒下。 2.压倒。 3.犹推翻。谓否定已有的说法﹑计划﹑决定等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.推之使倒。如:「小心!別推倒了花瓶。」 2.推翻。如:「推倒君主專制」。 3.傾盡。《宋史.卷四三六.儒林列傳六.陳亮》:「推倒一世之智勇,開拓萬古之心胸。」

Cấu tạo: 推 (thôi) + 倒 (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thôi đảo: đẩy ngã/đạp đổ/lật đổ; Đánh đổ.; ánh đổ.; đẩy ngã , lật đổ; Hán Việt: SUY, THÔI ĐẢO 1. đẩy ngã; đạp đổ. 推倒土墻 đẩy ngã bức tường đất 他被人推倒在地. anh ấy bị người ta đẩy ngã xuống đất. 2. lật đổ; đạp đổ. lật đổ cách nói của người đi trước. 這個結論看來是推不倒的. kết luận này xem ra không thể lật đổ.; đạp đổ; lật đổ
  • Biên soạn 推倒 tuīdǎo r.v. 1. push over; overturn 2. repudiate; cancel

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.推之使倒。如:「小心!別推倒了花瓶。」 2.推翻。如:「推倒君主專制」。 3.傾盡。《宋史.卷四三六.儒林列傳六.陳亮》:「推倒一世之智勇,開拓萬古之心胸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.向前用力使物体倒下。 2.压倒。 3.犹推翻。谓否定已有的说法﹑计划﹑决定等。
  • Kaggle Zh-Vi detrude

Eng

  • Cihui to push over; to overthrow
  • Tần suất từ 推倒 tuīdǎo r.v. 1. push over; overturn 2. repudiate; cancel

Đức

  • Handedict herunterreißen

other

  • Nguồn khác Đánh đổ

Từ liên quan

Gần nghĩa

倒下 · 倒了 · 倒产 · 倒仃 · 倒仓 · 倒仰 · 倒伏 · 倒休