推倒
thôi đảo
Hán Việt: thôi đảo · Pinyin: tuī dǎo
Tổng quan
đẩy ngã | lật đổ ánh đổ. suy đảo suy đảo ☆Đánh đổ. 1. đẩy ngã; đạp đổ。向前用力使立著的倒下來。 推倒土墻 đẩy ngã bức tường đất 他被人推倒在地。 anh ấy bị người ta đẩy ngã xuống đất. 2. lật đổ; đạp đổ。推翻。 推倒前人的成說。 lật đổ cách nói của người đi trước. 這個結論看來是推不倒的。 kết luận này xem ra không thể lật đổ.
Nghĩa
Việt
- Cihui đẩy ngã | lật đổ ánh đổ. suy đảo suy đảo ☆Đánh đổ. 1. đẩy ngã; đạp đổ。向前用力使立著的倒下來。 推倒土墻 đẩy ngã bức tường đất 他被人推倒在地。 anh ấy bị người ta đẩy ngã xuống đất. 2. lật đổ; đạp đổ。推翻。 推倒前人的成說。 lật đổ cách nói của người đi trước. 這個結論看來是推不倒的。 kết luận này xem ra không thể lật đổ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.推之使倒。如:「小心!別推倒了花瓶。」 2.推翻。如:「推倒君主專制」。 3.傾盡。《宋史.卷四三六.儒林列傳六.陳亮》:「推倒一世之智勇,開拓萬古之心胸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 向前用力使物体倒下; 压倒; 犹推翻。谓否定已有的说法﹑计划﹑决定等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.向前用力使物体倒下。 2.压倒。 3.犹推翻。谓否定已有的说法﹑计划﹑决定等。
Eng
- CC-CEDICT to push over|to overthrow
- Cihui to push over; to overthrow