推免
thôi miễn
Hán Việt: thôi miễn · Pinyin: tuī miǎn
Tổng quan
SUY MIỄN Từ chối. Bảo Phước Tùng Triển trong CĐTĐL q.19 ghi: 師曰。須起箇笑端作麼。然雖如此再三不容推免。諸仁者。還識麼。若識得便與古佛齊肩。 Sư nói: Cần giễu cợt nhau làm gì? Mặc dù như thế ba phen chẳng chịu từ chối. Các nhân giả có biết
1.推辞。
推辭。《劉知遠諸宮調.第一》:「老兒詢問,潛龍不能推免,欲待說,難言,轉添悲怨。」
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 推辭。《劉知遠諸宮調.第一》:「老兒詢問,潛龍不能推免,欲待說,難言,轉添悲怨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.推辞。
other
- Nguồn khác Bảo Phước Tùng Triển trong CĐTĐL q
- Nguồn khác 19 ghi: 師曰。須起箇笑端作麼。然雖如此再三不容推免。諸仁者。還識麼。若識得便與古佛齊肩。 Sư nói: Cần giễu cợt nhau làm gì? Mặc dù như thế ba phen chẳng chịu từ chối
- Nguồn khác Các nhân giả có biết chăng? Nếu biết được liền cùng cổ Phật sánh vai