推出

tuī chū thôi xuất

Hán Việt: thôi xuất · Pinyin: tuī chū

Tổng quan

đẩy ra | phát hành | ra mắt | xuất bản | giới thiệu

Cấu tạo: (thôi) + (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đẩy ra | phát hành | ra mắt | xuất bản | giới thiệu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向社會大眾介紹推展。如:「這家公司隔一段時間就會推出新產品。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使产生;使出现:~新品牌|歌坛~好几位新人。

Eng

  • CC-CEDICT to push out|to release|to launch|to publish|to recommend
  • Cihui to push out; to release; to launch; to publish; to recommend