推出
thôi xuất
Hán Việt: thôi xuất · Pinyin: tuī chū
Tổng quan
đẩy ra
使产生; 使出现:~新品牌, 歌坛~好几位新人。
向社會大眾介紹推展。如:「這家公司隔一段時間就會推出新產品。」
Nghĩa
Việt
- Cihui phát hành
- Cihui ra mắt
- Cihui xuất bản
- Cihui giới thiệu
- Biên soạn 推出 uīchū r.v. 1. present to the public
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 向社會大眾介紹推展。如:「這家公司隔一段時間就會推出新產品。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使产生; 使出现:~新品牌, 歌坛~好几位新人。
- Kaggle Zh-Vi exsert
Eng
- Cihui to push out; to release; to launch; to publish; to recommend
Đức
- Handedict der Öffentlichkeit präsentieren, vorstellen, anbieten