推升
thôi thăng
Hán Việt: thôi thăng · Pinyin: tuī shēng
Tổng quan
làm cho (giá cả, v.v.) tăng lên
Nghĩa
Việt
- Cihui làm cho (giá cả, v.v.) tăng lên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 明代谓官员未经满考即行升补。
- Tân Hoa Tự Điển 1.明代谓官员未经满考即行升补。
Eng
- CC-CEDICT to cause (prices etc) to rise
- Cihui to cause (prices etc) to rise