推尊

tuī zūn thôi tôn

Hán Việt: thôi tôn · Pinyin: tuī zūn

Tổng quan

tôn kính | tôn sùng | đánh giá cao ai đó ưa lên cao. Đề cao người nào. suy tôn suy tôn ☆Đưa lên cao. Đề cao người nào.

Cấu tạo: (thôi) + (tôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tôn kính | tôn sùng | đánh giá cao ai đó ưa lên cao. Đề cao người nào. suy tôn suy tôn ☆Đưa lên cao. Đề cao người nào.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 推崇尊敬。《文明小史》第三二回:「只因他在商務裡面極有本領,賺得錢多,雖說是昧了良心弄得來的,然而手裡有了銀錢,人家自然也拿他推尊起來了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 推举尊崇; 推戴,拥戴; 推崇尊敬。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.推举尊崇。 2.推戴,拥戴。 3.推崇尊敬。

Eng

  • CC-CEDICT to esteem|to revere|to think highly of sb
  • Cihui to esteem; to revere; to think highly of sb

ja

  • JMdict revering|idolizing