推心

tuī xīn thôi tâm

Hán Việt: thôi tâm · Pinyin: tuī xīn

Tổng quan

đối đãi chân thành | tâm sự ừ lòng mình mà nghĩ được lòng người, chỉ sự đối xử hết lòng với người. suy tâm suy tâm ☆Từ lòng mình mà nghĩ được lòng người, chỉ sự đối xử hết lòng với người.

Cấu tạo: (thôi) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối đãi chân thành | tâm sự ừ lòng mình mà nghĩ được lòng người, chỉ sự đối xử hết lòng với người. suy tâm suy tâm ☆Từ lòng mình mà nghĩ được lòng người, chỉ sự đối xử hết lòng với người.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以诚相待; 推戴之心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以诚相待。 2.推戴之心。

Eng

  • CC-CEDICT to treat sincerely|to confide in
  • Cihui to treat sincerely; to confide in