推恩
thôi ân
Hán Việt: thôi ân · Pinyin: tuī ēn
Tổng quan
ban phát ân huệ ừ điều mình thích, mà nghĩ tới điều người khác thích mà làm ơn cho họ. Chỉ người có lòng nhân. suy ân suy ân ☆Từ điều mình thích, mà nghĩ tới điều người khác thích mà làm ơn cho họ. Chỉ người có lòng nhân.
Nghĩa
Việt
- Cihui ban phát ân huệ ừ điều mình thích, mà nghĩ tới điều người khác thích mà làm ơn cho họ. Chỉ người có lòng nhân. suy ân suy ân ☆Từ điều mình thích, mà nghĩ tới điều người khác thích mà làm ơn cho họ. Chỉ người có lòng nhân.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 廣布恩惠。《孟子.梁惠王上》:「故推恩,足以保四海;不推恩,無以保妻子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 广施仁爱、恩惠于他人推恩足以保四海,不推恩无以保妻子。
Eng
- CC-CEDICT to extend kindness
- Cihui to extend kindness