推拒
thôi cự
Hán Việt: thôi cự · Pinyin: tuī jù
Tổng quan
chống đẩy: khước từ
Nghĩa
Việt
- Cihui chống đẩy: khước từ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 推辭、拒絕。《初刻拍案驚奇》卷二六:「杜氏雖推拒一番,不覺也有些興動。」也作「推阻」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 推却拒绝。
- Tân Hoa Tự Điển 1.推却拒绝。
Eng
- Cihui 推拒 uījù v. 1. decline 2. refuse