推輓

tuī wǎn thôi vãn

Hán Việt: thôi vãn · Pinyin: tuī wǎn

Tổng quan

đẩy và kéo | di chuyển thứ gì đó bằng cách đẩy và kéo

Cấu tạo: (thôi) + (vãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đẩy và kéo | di chuyển thứ gì đó bằng cách đẩy và kéo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 引進、薦舉。參見「推輓」條。唐.韓愈〈柳子厚墓誌銘〉:「又無相知有氣力得位者推挽,故卒死於窮裔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"推挽"。

Eng

  • CC-CEDICT to push and pull|to move sth forward by shoving and pulling
  • Cihui to push and pull; to move sth forward by shoving and pulling