推推搡搡

tuī tuī sǎng sǎng thôi thôi táng táng

Hán Việt: thôi thôi táng táng · Pinyin: tuī tuī sǎng sǎng

Tổng quan

xô đẩy

Cấu tạo: (thôi) + (thôi) + (táng) + (táng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xô đẩy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 連續不斷的推。《儒林外史》第五五回:「王太就挨著身子上前去偷看。小廝們看見他穿的襤褸,推推搡搡,不許他上前。」《兒女英雄傳》第五回:「那和尚更不答話,把他推推搡搡,推到廊下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粗暴地、接连不断地猛推。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容连续不断地推。

Eng

  • CC-CEDICT to push and shove
  • Cihui 推推搡搡 uītuisǎngsǎng r.f. <coll.> 1. No, you take it. (polite yielding of sth. to sb.) 2. shove; jostle