搡
táng
Hán Việt: táng · Pinyin: sǎng
Tổng quan
đẩy mạnh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sǎng |
|---|---|
| Hán Việt | táng |
| Quảng Đông | song2 |
| Chú âm | ㄙㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | sangx |
| Phản thiết | 寫朗切 |
| Thanh mẫu | 心 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chống cự, ẩn ra, đẩy ra.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 推、擠。《儒林外史》第五四回:「被丁言志搡了一交,骨碌碌就滾到橋底下去了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 搡〈动〉 被丁言志搡了一交。--《儒林外史》 伊…装好一碗饭,搡在七斤的面前。--鲁迅《呐喊》 搡sǎng用力推使力~。将他~了个跟头。 搡sàng 1.顶撞。
Eng
- CC-CEDICT to push forcefully|to shove
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】寫朗切【韻會】蘇朗切,𠀤音顙。搷也。 又【集韻】四浪切,桑去聲。摚也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư