推故
thôi cố
Hán Việt: thôi cố · Pinyin: tuī gù
Tổng quan
tìm cớ từ chối
Nghĩa
Việt
- Cihui tìm cớ từ chối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 藉故推託。元.王實甫《西廂記.第二本.第二折》:「道與紅娘,疾忙去書院中請張生,著他是必便來,休推故。」《初刻拍案驚奇》卷二六:「杜氏不十分吃酒,老和尚勸他,只是推故。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 借故推托。
- Tân Hoa Tự Điển 1.借故推托。
Eng
- CC-CEDICT to find a pretext for refusing
- Cihui to find a pretext for refusing