推服

tuī fú thôi phục

Hán Việt: thôi phục · Pinyin: tuī fú

Tổng quan

ngưỡng mộ | khâm phục ính nể quý trọng người tài đức như: Khâm phục, Bội phục. suy phục suy phục ☆Kính nể quý trọng người tài đức như: Khâm phục, Bội phục.

Cấu tạo: (thôi) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngưỡng mộ | khâm phục ính nể quý trọng người tài đức như: Khâm phục, Bội phục. suy phục suy phục ☆Kính nể quý trọng người tài đức như: Khâm phục, Bội phục.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 推許、佩服。南朝宋.劉義慶《世說新語.賞譽》:「王平子邁世有俊才,少所推服。」《南史.卷九.陳武帝本紀》:「明達果斷,為當時推服。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 推许佩服。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.推许佩服。

Eng

  • CC-CEDICT to esteem|to admire
  • Cihui to esteem; to admire

ja

  • JMdict admiration